증대해요 · 증대했어요 · 증대할 거예요 · 증대하세요
tăng, gia tăng, thúc đẩy tăng
Ví dụ
이번 정책은 수출을 크게 증대할 것으로 기대됩니다.
Chính sách lần này được kỳ vọng sẽ làm tăng mạnh xuất khẩu.
Thành phần từ
증 tăng+대 lớn
Nghĩa đen là "tăng và làm lớn". Hán Việt: tăng đại.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
증대해요 · 증대했어요 · 증대할 거예요 · 증대하세요
tăng, gia tăng, thúc đẩy tăng
Ví dụ
이번 정책은 수출을 크게 증대할 것으로 기대됩니다.
Chính sách lần này được kỳ vọng sẽ làm tăng mạnh xuất khẩu.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "tăng và làm lớn". Hán Việt: tăng đại.
Từ liên quan