무역 수지가 · 무역 수지를
cán cân thương mại
Ví dụ
지난달 무역 수지가 흑자로 돌아섰습니다.
Tháng trước, cán cân thương mại đã chuyển sang thặng dư.
Thành phần từ
무 buôn bán+역 trao đổi+수 thu+지 chi
수지 = "thu và chi", tức bảng cân đối thương mại. Hán Việt: mậu dịch thu chi.
Bạn nên biết
Đi kèm với 흑자 (thặng dư, "mực đen") và 적자 (thâm hụt, "mực đỏ").
Từ liên quan