Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

재선

jaeseon

재선이 · 재선을

tái đắc cử; nhiệm kỳ thứ hai

Ví dụ

현 시장은 이번 선거에서 재선에 성공했습니다.

Thị trưởng đương nhiệm đã tái đắc cử trong cuộc bầu cử lần này.

Thành phần từ

재 lại선 bầu chọn

Nghĩa đen là "được bầu lại". Hán Việt: tái tuyển (tiếng Việt nói "tái cử").