재선이 · 재선을
tái đắc cử; nhiệm kỳ thứ hai
Ví dụ
현 시장은 이번 선거에서 재선에 성공했습니다.
Thị trưởng đương nhiệm đã tái đắc cử trong cuộc bầu cử lần này.
Thành phần từ
재 lại+선 bầu chọn
Nghĩa đen là "được bầu lại". Hán Việt: tái tuyển (tiếng Việt nói "tái cử").
Từ liên quan