두둔해요 · 두둔했어요 · 두둔할 거예요 · 두둔하세요
bênh vực, bao che (thường là thiên vị)
Ví dụ
아버지는 늘 막내만 두둔해서 형이 서운해했어요.
Bố lúc nào cũng chỉ bênh đứa út nên anh cả thấy tủi thân.
Thành phần từ
Các âm tiết không gợi nghĩa; hãy hình dung là "bao che" cho ai đó.
Bạn nên biết
Thường ngụ ý bênh vực thiên vị cho người có lỗi, khác với 옹호하다 mang tính nguyên tắc.