Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

납품

nappum

납품이 · 납품을

giao hàng (cho đối tác), cung ứng

Ví dụ

이번 주까지 부품 납품을 마쳐야 합니다.

Chúng ta phải hoàn tất việc giao linh kiện trong tuần này.

Thành phần từ

납 nộp품 hàng

Nghĩa đen là "nộp hàng". Hán Việt: nạp phẩm.

Bạn nên biết

Phát âm là [납품]; đây là giao hàng theo hợp đồng giữa doanh nghiệp, không phải chuyển phát nhanh (택배).