납품이 · 납품을
giao hàng (cho đối tác), cung ứng
Ví dụ
이번 주까지 부품 납품을 마쳐야 합니다.
Chúng ta phải hoàn tất việc giao linh kiện trong tuần này.
Thành phần từ
납 nộp+품 hàng
Nghĩa đen là "nộp hàng". Hán Việt: nạp phẩm.
Bạn nên biết
Phát âm là [납품]; đây là giao hàng theo hợp đồng giữa doanh nghiệp, không phải chuyển phát nhanh (택배).
Từ liên quan