Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

스승

seuseung

스승이 · 스승을

thầy, người thầy (cách nói trân trọng)

Ví dụ

그분은 제 인생의 진정한 스승이세요.

Thầy ấy là người thầy thực sự của cuộc đời tôi.

Thành phần từ

Một từ trang trọng, đầy kính trọng; Hàn Quốc kỷ niệm 스승의 날 (Ngày Nhà giáo) vào ngày 15 tháng 5.