상기해요 · 상기했어요 · 상기할 거예요 · 상기하세요
nhớ lại, gợi lại
Ví dụ
회의를 시작하기 전에 지난번 결정 사항을 다시 상기해 봅시다.
Trước khi bắt đầu cuộc họp, chúng ta hãy cùng nhớ lại những quyết định lần trước.
Thành phần từ
상 nghĩ+기 dậy, nổi lên
Nghĩa đen là "làm cho ý nghĩ trỗi dậy". Hán Việt: tưởng khởi.
Bạn nên biết
상기시키다 nghĩa là "nhắc nhở ai đó": 중요성을 상기시키다 = nhắc mọi người về tầm quan trọng.