연구진이 · 연구진을
nhóm nghiên cứu, đội ngũ nghiên cứu
Ví dụ
국내 연구진이 새로운 치료법을 개발했습니다.
Một nhóm nghiên cứu trong nước đã phát triển phương pháp điều trị mới.
Thành phần từ
연 nghiên+구 tìm hiểu+진 đội ngũ
연구 "nghiên cứu" + -진 "đội ngũ": 의료진, 교수진. Hán Việt: nghiên cứu trận.