침소봉대가 · 침소봉대를
phóng đại, chuyện bé xé ra to
Ví dụ
언론이 작은 실수를 침소봉대해서 보도했어요.
Báo chí đã xé chuyện bé ra to khi đưa tin về một lỗi nhỏ.
Thành phần từ
침 kim+소 nhỏ+봉 gậy+대 lớn
Nghĩa đen là "gọi cây kim nhỏ là cây gậy lớn". Hán Việt: châm tiểu bổng đại.
Từ liên quan