노숙인이 · 노숙인을
người vô gia cư
Ví dụ
겨울에는 노숙인을 위한 쉼터가 더 필요해요.
Vào mùa đông, cần thêm nhiều nơi trú ẩn cho người vô gia cư.
Thành phần từ
노 sương, ngoài trời+숙 trọ, ngủ+인 người
Nghĩa đen là "người ngủ ngoài sương". Hán Việt: lộ túc nhân.
Bạn nên biết
노숙인 là từ chính thức, lịch sự; 노숙자 cũng phổ biến nhưng nghe kém lịch sự hơn.