Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

노숙인

nosugin [노수긴]

노숙인이 · 노숙인을

người vô gia cư

Ví dụ

겨울에는 노숙인을 위한 쉼터가 더 필요해요.

Vào mùa đông, cần thêm nhiều nơi trú ẩn cho người vô gia cư.

Thành phần từ

노 sương, ngoài trời숙 trọ, ngủ인 người

Nghĩa đen là "người ngủ ngoài sương". Hán Việt: lộ túc nhân.

Bạn nên biết

노숙인 là từ chính thức, lịch sự; 노숙자 cũng phổ biến nhưng nghe kém lịch sự hơn.