탄식해요 · 탄식했어요 · 탄식할 거예요 · 탄식하세요
thở dài (vì buồn, tiếc), than thở
Ví dụ
결과를 본 감독은 고개를 숙이고 깊이 탄식했어요.
Nhìn thấy kết quả, huấn luyện viên cúi đầu thở dài thườn thượt.
Thành phần từ
탄 than+식 hơi thở
Nghĩa đen là "hơi thở than". Hán Việt: thán tức.
Bạn nên biết
Phát âm là [탄시카다]; trong văn nói, 한숨을 쉬다 phổ biến hơn nhiều so với 탄식하다.
Từ liên quan