상반돼요 · 상반됐어요 · 상반될 거예요 · 상반된 (+noun)
tương phản, trái ngược nhau
Ví dụ
두 연구는 서로 상반된 결과를 보여 줍니다.
Hai nghiên cứu cho thấy kết quả trái ngược nhau.
Thành phần từ
상 lẫn nhau+반 ngược
Nghĩa đen là "ngược lại nhau". Hán Việt: tương phản — giống tiếng Việt.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
상반돼요 · 상반됐어요 · 상반될 거예요 · 상반된 (+noun)
tương phản, trái ngược nhau
Ví dụ
두 연구는 서로 상반된 결과를 보여 줍니다.
Hai nghiên cứu cho thấy kết quả trái ngược nhau.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "ngược lại nhau". Hán Việt: tương phản — giống tiếng Việt.