Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

이비인후과

ibiinhugwa [이비인후꽈]

이비인후과가 · 이비인후과를

khoa tai mũi họng; phòng khám tai mũi họng

Ví dụ

목이 계속 아파서 이비인후과에 다녀왔어요.

Họng tôi cứ đau mãi nên tôi đã đi khám tai mũi họng.

Thành phần từ

이 tai비 mũi인 họng후 thanh quản과 khoa

Nghĩa đen là "khoa tai – mũi – yết – hầu". Hán Việt: nhĩ tị yết hầu khoa — giống "tai mũi họng" tiếng Việt.

Bạn nên biết

Người Hàn thường đến thẳng 이비인후과 khi bị cảm, đau họng hay viêm xoang.