이비인후과가 · 이비인후과를
khoa tai mũi họng; phòng khám tai mũi họng
Ví dụ
목이 계속 아파서 이비인후과에 다녀왔어요.
Họng tôi cứ đau mãi nên tôi đã đi khám tai mũi họng.
Thành phần từ
이 tai+비 mũi+인 họng+후 thanh quản+과 khoa
Nghĩa đen là "khoa tai – mũi – yết – hầu". Hán Việt: nhĩ tị yết hầu khoa — giống "tai mũi họng" tiếng Việt.
Bạn nên biết
Người Hàn thường đến thẳng 이비인후과 khi bị cảm, đau họng hay viêm xoang.
Từ liên quan