Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

의인화

uinhwa

의인화가 · 의인화를

nhân hóa

Ví dụ

이 동화에서는 동물들을 의인화해서 표현했어요.

Trong truyện cổ tích này, các con vật được nhân hóa.

Thành phần từ

의 mô phỏng인 người화 hóa

Nghĩa đen là "làm cho giống người". Hán Việt: nghĩ nhân hóa (tiếng Việt: nhân hóa).