퇴임이 · 퇴임을
sự thôi giữ chức, mãn nhiệm
Ví dụ
대통령은 퇴임 후 고향으로 돌아갔습니다.
Sau khi mãn nhiệm, tổng thống đã trở về quê nhà.
Thành phần từ
퇴 lui+임 chức vụ
Nghĩa đen là "lui khỏi chức vụ". Hán Việt: thoái nhiệm.
Bạn nên biết
Ngược lại: 취임 (nhậm chức); 퇴임 là thôi việc bình thường khi hết nhiệm kỳ, khác với 사임 (từ chức).
Từ liên quan