Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

출마

chulma

출마가 · 출마를

ra tranh cử, ứng cử

Ví dụ

그는 서울 시장 선거에 출마하기로 했습니다.

Ông ấy đã quyết định ra tranh cử thị trưởng Seoul.

Thành phần từ

출 ra마 ngựa

Nghĩa đen là "cưỡi ngựa ra trận", như vị tướng xông ra chiến trường. Hán Việt: xuất mã.

Bạn nên biết

Mẫu câu: N에 출마하다 = ra tranh cử N.