출마가 · 출마를
ra tranh cử, ứng cử
Ví dụ
그는 서울 시장 선거에 출마하기로 했습니다.
Ông ấy đã quyết định ra tranh cử thị trưởng Seoul.
Thành phần từ
출 ra+마 ngựa
Nghĩa đen là "cưỡi ngựa ra trận", như vị tướng xông ra chiến trường. Hán Việt: xuất mã.
Bạn nên biết
Mẫu câu: N에 출마하다 = ra tranh cử N.