듬성듬성 + 나다 / 서 있다 / 심다
thưa thớt, lơ thơ, cách xa nhau
Ví dụ
언덕 위에 나무가 듬성듬성 서 있어요.
Trên đồi, cây cối mọc lơ thơ thưa thớt.
Thành phần từ
Từ tượng hình; trái nghĩa với 촘촘히 "dày đặc".
Bạn nên biết
Dùng cho những vật cách xa nhau, như tóc, cây cối hay đường khâu.
Từ liên quan