Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

천고마비

cheongomabi

천고마비가 · 천고마비를

trời thu cao trong, mùa thu mát mẻ (trời cao ngựa béo)

Ví dụ

하늘이 높고 맑은 천고마비의 계절이 왔어요.

Mùa thu trời cao trong xanh, ngựa béo tốt đã đến rồi.

Thành phần từ

천 trời고 cao마 ngựa비 béo

Nghĩa đen là "trời cao, ngựa béo". Hán Việt: thiên cao mã phì.

Bạn nên biết

Hầu như luôn dùng 천고마비의 계절, cụm từ quen thuộc nói về mùa thu Hàn Quốc.