Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

실용주의

siryongjuui [시룡주이]

실용주의가 · 실용주의를

chủ nghĩa thực dụng

Ví dụ

그 정부는 실용주의 외교 정책을 내세웠습니다.

Chính phủ đó đã đề ra chính sách ngoại giao thực dụng.

Thành phần từ

실 thực용 dùng주 chủ의 nghĩa

실용 "thực dụng" + 주의 "chủ nghĩa". Hán Việt: thực dụng chủ nghĩa (tiếng Việt: chủ nghĩa thực dụng).