실용주의가 · 실용주의를
chủ nghĩa thực dụng
Ví dụ
그 정부는 실용주의 외교 정책을 내세웠습니다.
Chính phủ đó đã đề ra chính sách ngoại giao thực dụng.
Thành phần từ
실 thực+용 dùng+주 chủ+의 nghĩa
실용 "thực dụng" + 주의 "chủ nghĩa". Hán Việt: thực dụng chủ nghĩa (tiếng Việt: chủ nghĩa thực dụng).