천명해요 · 천명했어요 · 천명할 거예요 · 천명하세요
tuyên bố, công bố rõ ràng
Ví dụ
정부는 부패와의 전쟁을 천명했습니다.
Chính phủ đã tuyên bố cuộc chiến chống tham nhũng.
Thành phần từ
천 mở rộng, làm rõ+명 sáng rõ
Nghĩa đen là "mở ra và làm sáng tỏ". Hán Việt: xiển minh.
Bạn nên biết
Rất trang trọng, chủ yếu trong văn viết; khi nói chuyện dùng 밝히다 hoặc 선언하다.