적대국이 · 적대국을
nước thù địch, nước đối địch
Ví dụ
두 나라는 과거에 적대국이었지만 지금은 협력하고 있어요.
Hai nước từng là kẻ thù nhưng giờ đang hợp tác với nhau.
Thành phần từ
적 địch+대 đối mặt+국 nước
Nghĩa đen là "nước đối mặt như kẻ thù". Hán Việt: địch đối quốc (tiếng Việt: nước thù địch).
Từ liên quan