산통을 깨요 · 산통을 깼어요 · 산통 깨지 마
phá hỏng mọi chuyện, làm hỏng kế hoạch
Ví dụ
깜짝 파티였는데 동생이 말해 버려서 산통을 깼어요.
Đó là bữa tiệc bất ngờ, nhưng em mình lỡ nói ra nên hỏng hết cả.
Thành phần từ
산 tính toán+통 ống
산통 là ống đựng que bói của thầy bói; làm vỡ nó là hỏng quẻ. Hán Việt: toán đồng.
Bạn nên biết
Không phải 산통 "cơn đau đẻ".