Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

평화 유지군

pyeonghwa yujigun

평화 유지군이 · 평화 유지군을

lực lượng gìn giữ hòa bình

Ví dụ

유엔은 분쟁 지역에 평화 유지군을 파견했습니다.

Liên Hợp Quốc đã cử lực lượng gìn giữ hòa bình đến vùng xung đột.

Thành phần từ

평 bằng화 hòa유 duy trì지 giữ군 quân

Nghĩa đen là "quân duy trì hòa bình". Hán Việt: bình hòa duy trì quân.