Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

중앙은행

jungangeunhaeng

중앙은행이 · 중앙은행을

ngân hàng trung ương

Ví dụ

중앙은행이 기준 금리를 0.25퍼센트 올렸습니다.

Ngân hàng trung ương đã tăng lãi suất cơ bản thêm 0,25%.

Thành phần từ

중 giữa앙 trung tâm은 bạc행 hãng, hiệu

Nghĩa đen là "hãng bạc ở trung tâm"; bạc từng là dạng tiền chính. Hán Việt: trung ương ngân hàng — giống hệt tiếng Việt, chỉ đảo trật tự.