수수방관이 · 수수방관을
khoanh tay đứng nhìn, bàng quan
Ví dụ
문제가 커지는데도 정부는 수수방관만 하고 있어요.
Vấn đề ngày càng lớn mà chính phủ chỉ khoanh tay đứng nhìn.
Thành phần từ
수 tay áo+수 tay+방 bên cạnh+관 nhìn
Nghĩa đen là "giấu tay trong tay áo, đứng bên cạnh nhìn". Hán Việt: tụ thủ bàng quan ("bàng quan" quen thuộc trong tiếng Việt).
Bạn nên biết
Mang sắc thái phê phán: dùng khi ai đó đáng lẽ phải ra tay mà không làm.
Từ liên quan