솔선수범이 · 솔선수범을
gương mẫu đi đầu, làm gương
Ví dụ
리더가 먼저 솔선수범해야 직원들도 따라요.
Người lãnh đạo phải gương mẫu đi đầu thì nhân viên mới làm theo.
Thành phần từ
솔 dẫn+선 trước+수 rủ xuống, để lại+범 khuôn mẫu
Nghĩa đen là "dẫn đầu trước, để lại khuôn mẫu". Hán Việt: suất tiên thùy phạm.
Bạn nên biết
Phát âm là [솔썬수범]; thường dùng 솔선수범하다 "làm gương".
Từ liên quan