유리 천장이 · 유리 천장을
trần kính (rào cản vô hình)
Ví dụ
그녀는 유리 천장을 깨고 회사의 첫 여성 사장이 되었어요.
Cô ấy đã phá vỡ trần kính và trở thành nữ giám đốc đầu tiên của công ty.
Thành phần từ
유 thủy tinh+리 thủy tinh+천 trời+장 che chắn
Dịch trực tiếp từ tiếng Anh "glass ceiling". Hán Việt: lưu ly thiên chướng.
Bạn nên biết
Động từ thường dùng là 깨다: 유리 천장을 깨다 "phá vỡ trần kính".