피의자가 · 피의자를
bị can, nghi phạm (đang bị điều tra)
Ví dụ
경찰은 피의자를 불러서 조사했어요.
Cảnh sát đã triệu tập bị can để thẩm vấn.
Thành phần từ
피 bị+의 nghi ngờ+자 người
Nghĩa đen là "người bị nghi ngờ". Hán Việt: bị nghi giả.
Bạn nên biết
피의자 sẽ trở thành 피고인 (bị cáo) khi chính thức bị truy tố.