하염없이 + 울다/기다리다/바라보다
không dứt, mãi không thôi, trong vô vọng
Ví dụ
그녀는 떠나는 기차를 보며 하염없이 울었어요.
Cô ấy khóc mãi không thôi khi nhìn đoàn tàu rời đi.
Thành phần từ
Kết thúc bằng 없이 "không có" — hiểu như "không có điểm dừng".
Bạn nên biết
Thường mang không khí buồn bã, bất lực: 하염없이 기다리다 "đợi chờ mỏi mòn".
Từ liên quan