Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5phó từ

하염없이

hayeomeopsi [하여멉씨]

하염없이 + 울다/기다리다/바라보다

không dứt, mãi không thôi, trong vô vọng

Ví dụ

그녀는 떠나는 기차를 보며 하염없이 울었어요.

Cô ấy khóc mãi không thôi khi nhìn đoàn tàu rời đi.

Thành phần từ

Kết thúc bằng 없이 "không có" — hiểu như "không có điểm dừng".

Bạn nên biết

Thường mang không khí buồn bã, bất lực: 하염없이 기다리다 "đợi chờ mỏi mòn".