오십보백보가 · 오십보백보를
năm mươi bước cười trăm bước, kẻ tám lạng người nửa cân
Ví dụ
지각한 사람이나 결석한 사람이나 오십보백보예요.
Người đi muộn hay người vắng mặt thì cũng như nhau cả thôi.
Thành phần từ
오 năm+십 mười+보 bước+백 trăm+보 bước
Từ sách Mạnh Tử: người lính chạy năm mươi bước cười người chạy một trăm bước. Hán Việt: ngũ thập bộ bách bộ — tiếng Việt có câu "năm mươi bước cười trăm bước".
Bạn nên biết
Mẫu câu hay gặp: A나 B나 오십보백보다.