아울러요 · 아울렀어요 · 아우를 거예요 · 아우르세요 (르 irregular)
gắn kết, bao trùm, bao quát
Ví dụ
그 가수의 노래는 세대를 아우르는 사랑을 받고 있어요.
Các bài hát của ca sĩ đó được yêu thích qua nhiều thế hệ.
Thành phần từ
Trạng từ 아울러 "đồng thời, cùng với" bắt nguồn từ động từ này.
Bạn nên biết
Cụm từ thường gặp: 세대를 아우르다 "gắn kết các thế hệ".