접목해요 · 접목했어요 · 접목할 거예요 · 접목하세요
kết hợp, dung hòa (hai lĩnh vực, ý tưởng); ghép cành (cây)
Ví dụ
이 식당은 한식과 양식을 접목한 요리를 팔아요.
Nhà hàng này bán các món ăn kết hợp giữa ẩm thực Hàn và Âu.
Thành phần từ
접 nối+목 cây
Nghĩa đen là "ghép cây với nhau", nay dùng cho việc kết hợp ý tưởng. Hán Việt: tiếp mộc.
Bạn nên biết
Phát âm là [점모카다]; mẫu câu A와 B를 접목하다 hoặc A에 B를 접목하다.