징병제가 · 징병제를
chế độ nghĩa vụ quân sự, chế độ trưng binh
Ví dụ
한국은 징병제를 실시하고 있어서 남성은 군대에 가야 합니다.
Hàn Quốc áp dụng chế độ nghĩa vụ quân sự nên nam giới phải nhập ngũ.
Thành phần từ
징 triệu tập+병 lính+제 chế độ
Nghĩa đen là "chế độ gọi lính". -제 = chế độ: 모병제, 대통령제. Hán Việt: trưng binh chế.