빈곤층이 · 빈곤층을
tầng lớp nghèo, người nghèo
Ví dụ
경제 위기로 빈곤층이 더 늘어났습니다.
Do khủng hoảng kinh tế, số người nghèo đã tăng thêm.
Thành phần từ
빈 nghèo+곤 khốn khó+층 tầng, lớp
빈곤 "nghèo khó" + -층 "tầng lớp". Hán Việt: bần khốn.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
빈곤층이 · 빈곤층을
tầng lớp nghèo, người nghèo
Ví dụ
경제 위기로 빈곤층이 더 늘어났습니다.
Do khủng hoảng kinh tế, số người nghèo đã tăng thêm.
Thành phần từ
빈곤 "nghèo khó" + -층 "tầng lớp". Hán Việt: bần khốn.