Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5cụm từ

쓴맛을 보다

sseunmaseul boda [쓴마슬 보다]

쓴맛을 봐요 · 쓴맛을 봤어요 · 쓴맛을 볼 거예요

nếm mùi cay đắng, học được bài học đắt giá

Ví dụ

첫 사업에서 실패의 쓴맛을 봤어요.

Mình đã nếm mùi thất bại cay đắng trong lần kinh doanh đầu tiên.

Thành phần từ

Nghĩa đen là "nếm vị đắng": 쓴 "đắng" + 맛 "vị".