순순히 + 인정하다 / 따르다 / 물러나다
ngoan ngoãn, không chống cự, chịu thua
Ví dụ
범인은 결국 자신의 죄를 순순히 인정했습니다.
Cuối cùng thủ phạm đã ngoan ngoãn thừa nhận tội của mình.
Thành phần từ
순 thuận+순 thuận
Nghĩa đen là "thuận, thuận": thuận theo, không chống cự. Hán Việt: thuận thuận.
Từ liên quan