우후죽순이 · 우후죽순을
mọc lên như nấm sau mưa
Ví dụ
요즘 동네에 카페가 우후죽순처럼 생기고 있어요.
Dạo này quán cà phê trong khu phố mọc lên như nấm sau mưa.
Thành phần từ
우 mưa+후 sau+죽 tre+순 măng
Nghĩa đen là "măng tre sau mưa". Hán Việt: vũ hậu trúc duẩn — tiếng Việt nói "như nấm sau mưa".
Bạn nên biết
Thường dùng 우후죽순처럼 hoặc 우후죽순으로 + 생기다/늘어나다.
Từ liên quan