Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5cụm từ

깨가 쏟아지다

kkaega ssodajida [깨가 쏘다지다]

깨가 쏟아져요 · 깨가 쏟아지는 신혼 생활

(vợ chồng, người yêu) mặn nồng hạnh phúc, tình tứ ngọt ngào (nghĩa đen: hạt vừng tuôn ra)

Ví dụ

결혼한 지 한 달 된 언니 부부는 요즘 깨가 쏟아져요.

Vợ chồng chị tôi mới cưới được một tháng, dạo này mặn nồng lắm.

Thành phần từ

Khi rũ cây vừng chín, những hạt vừng nhỏ tuôn ra rất nhiều, như vô số niềm vui nhỏ của đôi vợ chồng hạnh phúc; vừng còn gợi đến 고소하다 "thơm bùi, thú vị".

Bạn nên biết

Chủ yếu dùng cho vợ chồng mới cưới hoặc cặp đôi mới yêu, thường để trêu: 깨가 쏟아지네! Cụm tương tự là 깨 볶는 냄새가 나다.