덕질이 · 덕질을
việc làm fan cuồng nhiệt, "đu idol"
Ví dụ
요즘 아이돌 덕질하는 게 제 유일한 낙이에요.
Dạo này "đu idol" là niềm vui duy nhất của tôi.
Thành phần từ
덕(후) "otaku, fan cuồng" (từ tiếng Nhật otaku qua 오덕후) + -질 "việc làm".
Bạn nên biết
Thân mật. Phát âm là [덕찔]. 덕질하다 = mê và theo đuổi thứ gì đó như một fan; fan cuồng gọi là 덕후.