주둔이 · 주둔을
đồn trú (quân đội)
Ví dụ
그 지역에는 외국 군대가 오랫동안 주둔해 왔습니다.
Quân đội nước ngoài đã đồn trú ở khu vực đó trong một thời gian dài.
Thành phần từ
주 đóng lại+둔 đồn
Nghĩa đen là "ở lại và đóng quân". 주- = đóng tại: 주한 미군 (quân Mỹ đóng tại Hàn), 주미 대사 (đại sứ tại Mỹ). Hán Việt: trú đồn (tiếng Việt nói "đồn trú").
Từ liên quan