Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

주둔

judun

주둔이 · 주둔을

đồn trú (quân đội)

Ví dụ

그 지역에는 외국 군대가 오랫동안 주둔해 왔습니다.

Quân đội nước ngoài đã đồn trú ở khu vực đó trong một thời gian dài.

Thành phần từ

주 đóng lại둔 đồn

Nghĩa đen là "ở lại và đóng quân". 주- = đóng tại: 주한 미군 (quân Mỹ đóng tại Hàn), 주미 대사 (đại sứ tại Mỹ). Hán Việt: trú đồn (tiếng Việt nói "đồn trú").