Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5danh từ

인습

inseup

인습이 · 인습을

hủ tục, tập quán lạc hậu

Ví dụ

여성 차별은 사라져야 할 낡은 인습입니다.

Phân biệt đối xử với phụ nữ là một hủ tục cần phải xóa bỏ.

Thành phần từ

인 theo습 thói quen

Nghĩa đen là "thói quen kế thừa" từ xưa và làm theo một cách mù quáng. Hán Việt: nhân tập.

Bạn nên biết

인습 mang nghĩa tiêu cực, khác với 관습 trung tính: 인습을 타파하다 "đả phá hủ tục".