인습이 · 인습을
hủ tục, tập quán lạc hậu
Ví dụ
여성 차별은 사라져야 할 낡은 인습입니다.
Phân biệt đối xử với phụ nữ là một hủ tục cần phải xóa bỏ.
Thành phần từ
인 theo+습 thói quen
Nghĩa đen là "thói quen kế thừa" từ xưa và làm theo một cách mù quáng. Hán Việt: nhân tập.
Bạn nên biết
인습 mang nghĩa tiêu cực, khác với 관습 trung tính: 인습을 타파하다 "đả phá hủ tục".
Từ liên quan