청탁이 · 청탁을
sự nhờ vả (không chính đáng), sự chạy chọt
Ví dụ
공무원에게 부정한 청탁을 하면 처벌을 받습니다.
Nếu nhờ vả không chính đáng với công chức, bạn sẽ bị xử phạt.
Thành phần từ
청 xin+탁 gửi gắm
Nghĩa đen là "xin và gửi gắm". Hán Việt: thỉnh thác.
Bạn nên biết
Trên báo chí, 청탁 thường ngụ ý nhờ vả sai trái; với việc nhờ vả thông thường, hãy dùng 부탁.