수반해요 · 수반했어요 · 수반할 거예요 · 수반한 (+noun)
kéo theo, đi kèm, đòi hỏi
Ví dụ
새로운 사업은 언제나 큰 위험을 수반합니다.
Một dự án kinh doanh mới luôn kéo theo rủi ro lớn.
Thành phần từ
수 theo+반 bạn đồng hành
Nghĩa đen là "đi theo cùng". Hán Việt: tùy bạn.
Bạn nên biết
Hay dùng dạng bị động: 고통이 수반되다 (kèm theo đau đớn); nghĩa là một hệ quả tự nhiên đi kèm.