피해 의식이 · 피해 의식을
tâm lý nạn nhân, hoang tưởng bị hại
Ví dụ
그는 피해 의식이 심해서 작은 농담에도 화를 내요.
Anh ta mang tâm lý bị hại nặng nên chỉ một câu đùa nhỏ cũng nổi giận.
Thành phần từ
피 chịu+해 hại+의 ý+식 nhận thức
Nghĩa đen là "ý thức mình bị hại". Hán Việt: bị hại ý thức.
Bạn nên biết
Mẫu: 피해 의식이 있다 hoặc 심하다; mang sắc thái phê phán, ngụ ý người đó tưởng tượng mình bị đối xử bất công.