띄엄띄엄 + 있다 / 읽다 / 말하다
cách quãng, lác đác; ngắc ngứ, đứt đoạn
Ví dụ
저는 한국어 신문을 아직 띄엄띄엄 읽어요.
Tôi vẫn còn đọc báo tiếng Hàn một cách ngắc ngứ.
Thành phần từ
Từ 띄다 / 띄우다 "để cách ra", như trong 띄어쓰기 "viết cách".
Bạn nên biết
Cũng tả việc đọc hoặc nói chậm, đứt quãng; phát âm là [띠엄띠엄].