디스크가 · 디스크를
thoát vị đĩa đệm; đĩa (đệm)
Ví dụ
오래 앉아서 일하다가 허리 디스크에 걸렸어요.
Ngồi làm việc lâu nên tôi bị thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "disk/disc"; điều bất ngờ là trong đời thường nó có nghĩa "thoát vị đĩa đệm".
Bạn nên biết
Người Hàn nói 디스크에 걸리다 hoặc 디스크가 있다 nghĩa là bị thoát vị đĩa đệm.
Từ liên quan