추려요 · 추렸어요 · 추릴 거예요 · 추리세요
chọn ra, lọc ra, tuyển chọn
Ví dụ
지원자 중에서 다섯 명을 추려 면접을 봤어요.
Chúng tôi đã chọn ra năm người trong số các ứng viên để phỏng vấn.
Thành phần từ
Không liên quan đến danh từ Hán Hàn 추리 "suy luận", như trong 추리 소설.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
추려요 · 추렸어요 · 추릴 거예요 · 추리세요
chọn ra, lọc ra, tuyển chọn
Ví dụ
지원자 중에서 다섯 명을 추려 면접을 봤어요.
Chúng tôi đã chọn ra năm người trong số các ứng viên để phỏng vấn.
Thành phần từ
Không liên quan đến danh từ Hán Hàn 추리 "suy luận", như trong 추리 소설.
Từ liên quan