박차를 가해요 · 박차를 가했어요 · ~에 박차를 가하다
đẩy nhanh, thúc đẩy, tăng tốc
Ví dụ
정부가 신도시 건설에 박차를 가하고 있습니다.
Chính phủ đang đẩy nhanh việc xây dựng đô thị mới.
Thành phần từ
박 vỗ, đánh+차 xe, bánh
박차 = cái thúc ngựa (đinh thúc); nghĩa đen là "thúc ngựa". Hán Việt: phách xa.