무증상이 · 무증상을 (often 무증상 감염자)
không triệu chứng
Ví dụ
무증상이라서 확진된 줄 전혀 몰랐어요.
Vì không có triệu chứng nên tôi hoàn toàn không biết mình đã dương tính.
Thành phần từ
무 không+증 bệnh, chứng+상 hình trạng
無 "không" + 症狀 "triệu chứng" — không có triệu chứng. Hán Việt: vô chứng trạng ("chứng trạng" = triệu chứng).
Bạn nên biết
Thường dùng như tính từ đứng trước danh từ: 무증상 감염자 "người nhiễm không triệu chứng".