Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 5

TOPIK 5cụm từ

머리를 싸매다

meorireul ssamaeda

머리를 싸매고 공부하다 · 머리를 싸매고 고민했어요

vùi đầu học, vắt óc suy nghĩ (nghĩa đen: quấn chặt đầu lại)

Ví dụ

동생은 시험 때문에 머리를 싸매고 공부하고 있어요.

Em tôi đang vùi đầu học để chuẩn bị cho kỳ thi.

Thành phần từ

Nghĩa đen là "lấy vải quấn chặt đầu", như thể đầu đau nhức vì suy nghĩ quá nhiều.

Bạn nên biết

Hầu như luôn dùng 머리를 싸매고 + 공부하다/고민하다; trung tính, dùng khi học hành hoặc giải quyết vấn đề khó.